Mẫu hợp đồng chuyển nhượng phần vốn góp (công ty TNHH) 2026
Thành viên công ty TNHH bán một phần hoặc toàn bộ phần vốn góp cho thành viên khác hoặc người ngoài; chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên bán phần vốn.

Dùng khi nào: Thành viên công ty TNHH bán một phần hoặc toàn bộ phần vốn góp cho thành viên khác hoặc người ngoài; chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên bán phần vốn.
3 điều phải có:
1. Với TNHH hai thành viên trở lên: đã chào bán cho các thành viên còn lại theo tỷ lệ, cùng điều kiện; sau 30 ngày không mua hết mới bán cho người ngoài (LDN Điều 52) – lưu văn bản chào bán.
2. Giá chuyển nhượng, thanh toán chuyển khoản, nghĩa vụ thuế TNCN/TNDN của bên chuyển nhượng và hồ sơ khai thuế.
3. Thời điểm bên nhận trở thành thành viên, việc đăng ký thay đổi thành viên/chủ sở hữu với cơ quan đăng ký kinh doanh.
3 rủi ro hay gặp:
1. Bán cho người ngoài khi chưa chào bán cho thành viên còn lại → giao dịch bị khiếu nại, không đăng ký thay đổi được.
2. Ghi giá chuyển nhượng thấp để giảm thuế → cơ quan thuế ấn định giá; tiền chuyển ngoài sổ, tiền mặt.
3. Không khai thuế chuyển nhượng vốn đúng hạn → bị phạt chậm khai, tính tiền chậm nộp.
Lưu ý thuế – bảo hiểm – hoá đơn:
• Thuế TNCN chuyển nhượng vốn của cá nhân: 20% trên thu nhập tính thuế (giá chuyển nhượng trừ giá mua và chi phí); trường hợp không xác định được giá mua, chi phí thì tính 2% trên giá chuyển nhượng (Luật 109/2025/QH15 – nghị định hướng dẫn theo báo đang ở dạng dự thảo, cần kiểm tra văn bản gốc).
• Bên chuyển nhượng là tổ chức: thu nhập chuyển nhượng vốn tính thuế TNDN.
• Bên nhận là nhà đầu tư nước ngoài: thủ tục góp vốn, mua phần vốn theo pháp luật đầu tư trước khi đăng ký thay đổi (cần kiểm tra văn bản gốc).
Căn cứ chính:
• Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14, sửa đổi bởi Luật 03/2022/QH15 và Luật 76/2025/QH15 – Điều 51–53 (mua lại, chuyển nhượng phần vốn góp); quy định về công ty TNHH một thành viên
• Luật Thuế thu nhập cá nhân số 109/2025/QH15 (sửa bởi Luật 09/2026/QH16) – thu nhập từ chuyển nhượng vốn (cần kiểm tra văn bản gốc)
• Nghị định 168/2025/NĐ-CP về đăng ký doanh nghiệp – đăng ký thay đổi thành viên (cần kiểm tra văn bản gốc)
• Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15; Nghị định 252/2026/NĐ-CP – khai thuế từng lần phát sinh
Mẫu đi kèm: GV-B01 Giấy chứng nhận phần vốn góp, GV-H02 Thoả thuận đồng sáng lập (vai trò, cam kết gắn bó, rút lui), VB-B01 Giấy biên nhận tiền
Gồm: 1 file Word chỉnh sửa được (trang hướng dẫn + thân mẫu, ô cần điền tô vàng), cập nhật đến 26/10/2026. Cần cả bộ 99 mẫu tra theo tình huống: Thư viện 99 mẫu hợp đồng – được trừ 20.000đ khi nâng cấp.
Tài liệu tham khảo, không thay thế tư vấn pháp lý. Mỗi bản dùng cho một doanh nghiệp.
Bước tiếp theo
Đủ 99 mẫu tra theo tình huống, được trừ 20.000đThư viện 99 mẫu hợp đồng & biểu mẫu DN nhỏ 2026149.000đ→
Thêm bộ rà soát 91 điểm, rẻ hơn mua lẻCombo hợp đồng DN nhỏ 2027: Thư viện 99 mẫu + Bộ rà soát 91 điểm199.000đmua lẻ 298.000đ→
Mẫu đi kèm thường dùngMẫu giấy chứng nhận phần vốn góp 202620.000đ→Thấy chỗ sai hoặc muốn file tốt hơn? Báo lỗi / góp ý cho file này →
Câu hỏi thường gặp
Mở bằng phần mềm gì?
Excel 2016 trở lên hoặc Google Sheets. Không có macro, không cần cài thêm.
Bao lâu thì nhận được file?
Khoảng 1 phút sau khi tiền về. Trang đơn hàng tự hiện link tải và gửi kèm email, anh/chị không cần gửi ảnh chụp chuyển khoản.
File có dùng được cho doanh nghiệp của tôi không?
Mỗi file có sheet hướng dẫn và dữ liệu mẫu. Xem ảnh chụp và mô tả ở trên trước khi mua. Nếu file lỗi hoặc sai mô tả, hoàn tiền trong 7 ngày.
Căn cứ pháp lý có cập nhật không?
File ghi rõ văn bản đang áp dụng. Khi văn bản đổi trong năm, bản cập nhật gửi lại qua email đơn hàng và có trong Tủ đồ của tôi.
Dùng cho nhiều công ty được không?
Mỗi bản dùng cho một doanh nghiệp. Kế toán dịch vụ cần dùng cho nhiều khách, trả lời email đơn hàng để nhận giá riêng.